Maxxis MA569

Sản phẩm Lốp Maxxis MA569 có nhiều cải tiến mới sẽ đáp ứng được các nhu cầu cần thiết của bạn. Với thiết kế mạnh mẽ, vân lốp nhiều và rãnh lốp sâu khiến lốp có thể bám đường và dẫn hướng tuyệt vời. Ngoài ra còn giúp xe tiết kiệm được nhiên liệu. Dù trong thời tiết xấu thì cũng sẽ không thành vấn đề với Maxxis MA569. Khi sở hữu bộ lốp này bạn sẽ thật sự thấy cảm giác an toàn khi di chuyển.

Thông số kỹ thuật của lốp ô tô Maxxis MA569

Maxxis-MA569

Liên hệ để được tư vấn miễn phí và biết giá.

Maxxis MA589

Sản phẩm lốp Maxxis MA589 có hiệu suất cao có thể chống được các vết xước vết đâm nhỏ, ngoài ra sản phẩm có khả năng chịu nhiệt rất tốt, mang đến tính ổn định cho xe. Với thiết kế mạnh mẽ, vân lốp nhiều và rãnh lốp sâu khiến lốp có thể bám đường và dẫn hướng tuyệt vời. Ngoài ra còn giúp xe tiết kiệm được nhiên liệu. Dù trong thời tiết xấu thì cũng sẽ không thành vấn đề với lop oto Maxxis MA589. Khi sở hữu bộ lốp này bạn sẽ thật sự thấy cảm giác an toàn khi di chuyển.

Thông số kỹ thuật của lốp ô tô Maxxis MA589

Maxxis-MA589

Maxxis MA707

Sản phẩm lốp Maxxis MA707 di chuyển êm ái không gây ồn ào và rất bền cho ô tô du lich di chuyển với sản phẩm này. Với thiết kế mạnh mẽ, vân lốp nhiều và rãnh lốp sâu khiến lốp có thể bám đường và dẫn hướng tuyệt vời. Ngoài ra lốp ôtô còn giúp xe tiết kiệm được nhiên liệu. Dù trong thời tiết xấu thì cũng sẽ không thành vấn đề với Maxxis MA707. Khi sở hữu bộ lốp này bạn sẽ thật sự thấy cảm giác an toàn khi di chuyển.

Thông số kỹ thuật của lốp ô tô Maxxis MA707

Maxxis-MA-707

Maxxis MA751

Sản phẩm lốp Maxxis MA751 có nhiều cải tiến mới sẽ đáp ứng được các nhu cầu cần thiết của bạn. Với thiết kế mạnh mẽ, vân lốp nhiều và rãnh lốp sâu khiến lốp có thể bám đường và dẫn hướng tuyệt vời. Ngoài ra còn giúp xe tiết kiệm được nhiên liệu. Dù trong thời tiết xấu thì cũng sẽ không thành vấn đề với lop oto Maxxis MA751. Khi sở hữu bộ lốp này bạn sẽ thật sự thấy cảm giác an toàn khi di chuyển.

Thông số kỹ thuật của lốp ô tô Maxxis MA751

Size Service Description Overall Diameter (in) Section Width (in) Max PSI Measuring Rim Width (in)
27X8.50R14LT 95S 26.3 8.9 50 7
30X9.50R15LT 104S 29.3 9.8 50 7.5
31X10.50R15LT 109S 30.2 11 50 8.5
32X11.50R15LT 113S 31.3 11.6 50 9
33X12.50R15LT 108S 32.2 12.7 35 10
LT215/75R15 100/97S 27.7 8.5 50 6
LT235/75R15 104/101M 29 9.6 50 6.5
LT235/75R15 110/107Q 29 9.6 65 6.5
LT215/85R16 110/107S 30.4 8.9 65 6
LT215/85R16 115/112Q 30.4 8.7 80 6
LT225/75R16 110/107S 29.4 9.1 65 6
LT225/75R16 115/112Q 29.4 9.1 80 6
LT225/70R16 102/99Q 28.6 9.3 50 6.5
LT235/85R16 114/111S 31.7 9.5 65 6.5
LT235/85R16 120/116Q 31.7 9.6 80 6.5
LT235/70R16 104/101Q 29.1 9.7 50 7
LT245/70R16 106/103Q 29.7 9.8 50 7
LT245/75R16 120/116Q 30.6 9.9 80 7
LT245/75R16 114/111S 30.6 9.9 65 7
LT245/75R16 108/104S 30.6 9.9 50 7
LT255/70R16 108/104Q 30.2 10.5 50 7.5
LT265/75R16 112/109S 31.8 10.7 50 7.5
LT265/75R16 123/120M 31.8 10.7 80 7.5
LT265/70R16 110/107Q 30.8 11 50 8
LT275/70R16 112/109Q 31.3 11.3 50 8
LT285/75R16 116/113Q 33 11.7 50 8
LT285/75R16 122/119M 32.9 11.7 65 8
LT265/70R17 112/109Q 31.8 10.8 50 8
P215/75R14 101S XL 26.8 8.7 41 6
P215/75R15 102S XL 27.8 8.7 41 6
P225/75R15 105S XL 28.4 9.1 41 6
P235/75R15 109S XL 29 9.5 42 6.5
P225/70R16 101S 28.6 9.2 35 6.5
P235/70R16 106S 29.1 9.7 36 7
P245/70R16 111S XL 29.7 9.8 42 7
P255/70R16 111S 30.2 10.5 36 7.5
P265/70R16 112S 30.8 11 35 8
P275/70R16 114S 31.3 11.3 35 8
P265/70R17 115S 31.8 10.8 36 8

 

Maxxis MA761

Sản phẩm lốp Maxxis MA761 có nhiều cải tiến mới sẽ đáp ứng được các nhu cầu cần thiết của bạn. Với thiết kế mạnh mẽ, vân lốp nhiều và rãnh lốp sâu khiến lốp có thể bám đường và dẫn hướng tuyệt vời. Ngoài ra còn giúp xe tiết kiệm được nhiên liệu. Dù trong thời tiết xấu thì cũng sẽ không thành vấn đề với Maxxis MA761. Khi sở hữu bộ lốp này bạn sẽ thật sự thấy cảm giác an toàn khi di chuyển.

Thông số kỹ thuật của lốp ô tô Maxxis MA761

Maxxis-MA761

Maxxis MA918

Được thành lập vào năm 1967 tại Đài Loan, công ty Cheng Shin Rubber-Ind Co. Ltd. Hiện đang là một trong những nhà lãnh đạo thị trường của lốp hiệu suất cao, với các chi nhánh và trung tâm phân phối ở 130 quốc gia. Maxxis lốp xe đã được vinh danh bởi Công ty Ford Motor với Giải thưởng xuất sắc trên thế giới vào năm 2001.

Sản phẩm Lốp Maxxis MA918 có nhiều cải tiến mới sẽ đáp ứng được các nhu cầu cần thiết của bạn. Với thiết kế mạnh mẽ, vân lốp nhiều và rãnh lốp sâu khiến lốp có thể bám đường và dẫn hướng tuyệt vời. Ngoài ra còn giúp xe tiết kiệm được nhiên liệu. Dù trong thời tiết xấu thì cũng sẽ không thành vấn đề với Maxxis MA918. Khi sở hữu bộ lốp ôtô này bạn sẽ thật sự thấy cảm giác an toàn khi di chuyển.

Thông số kỹ thuật của lốp ô tô Maxxis MA918

Maxxis-MA918

 

 

Liên hệ với chúng tôi để được tư vấn miễn phí và nhận giá hấp dẫn của sản phẩm.

Maxxis MAP1

Sản phẩm Lốp Maxxis MAP1 có nhiều cải tiến mới sẽ đáp ứng được các nhu cầu cần thiết của bạn. Với thiết kế mạnh mẽ, vân lốp nhiều và rãnh lốp sâu khiến lốp có thể bám đường và dẫn hướng tuyệt vời. Ngoài ra còn giúp xe tiết kiệm được nhiên liệu. Dù trong thời tiết xấu thì cũng sẽ không thành vấn đề với Maxxis MAP1. Khi sở hữu bộ lốp này bạn sẽ thật sự thấy cảm giác an toàn khi di chuyển.

Thông số kỹ thuật của lốp ô tô Maxxis MAP1

Size Overall Diameter (in) Section Width (in) Max PSI Max Load (lbs) Tread Depth (in)
185/65R14 23.5 7.4 36 1168 10/32
185/70R14 24.3 7.4 36 1235 10/32
195/60R14 23.3 7.8 44 1168 10/32
195/65R14 24 8 36 1323 10/32
195/70R14 24.8 8 36 1356 10/32
205/60R14 23.7 8.2 44 1235 10/32
205/70R14 25.4 8.4 36 1521 10/32
215/70R14 25.9 8.7 36 1565 11/32
185/60R15 23.7 7.3 50 1235 10/32
185/65R15 24.4 7.3 36 1235 10/32
185/55R15 23.1 7.6 44 1047 10/32
195/55R15 23.5 7.7 44 1135 10/32
195/60R15 24.2 7.8 44 1235 10/32
195/65R15 25 8 36 1356 10/32
205/60R15 24.8 8.2 44 1356 10/32
205/65R15 25.5 8.2 44 1521 10/32
205/70R15 26.3 8.3 36 1565 10/32
215/60R15 25.2 8.8 44 1477 10/32
215/65R15 26.1 8.4 36 1565 10/32
215/70R15 26.9 8.8 36 1653 11/32
225/60R15 25.6 8.9 44 1565 10/32
205/60R16 25.8 8.1 50 1565 11/32
205/65R16 26.6 8.1 44 1521 11/32
205/55R16 25 8.3 44 1356 10/32
215/60R16 26.2 8.5 44 1521 11/32
215/60R16 26.2 8.4 50 1709 10/32
215/65R16 27 8.7 36 1653 10/32
225/60R16 26.7 8.9 44 1653 10/32
215/55R16 25.2 8.9 44 1433 10/32
225/55R16 25.8 9.1 44 1521 10/32
235/60R16 27.1 9.4 44 1764 11/32
215/55R17 26.4 8.6 44 1477 10/32
225/55R17 26.9 8.9 50 1819 11/32
P235/55R17 27.2 9.4 50 1929 11/32

 

Liên hệ với lopotogiatot.vn để được tư vấn miễn phí

Maxxis MS800

Sản phẩm Lốp Maxxis MS800 đặc biệt yên tĩnh và thoải mái và có nhiều cải tiến mới sẽ đáp ứng được các nhu cầu cần thiết của bạn. Với thiết kế mạnh mẽ, vân lốp nhiều và rãnh lốp sâu khiến lốp có thể bám đường và dẫn hướng tuyệt vời. Ngoài ra còn giúp xe tiết kiệm được nhiên liệu. Dù trong thời tiết xấu thì cũng sẽ không thành vấn đề với Maxxis MS800. Khi sở hữu bộ lốp này bạn sẽ thật sự thấy cảm giác an toàn khi di chuyển.

Thông số kỹ thuật của lốp ô tô Maxxis MS800

Size Overall Diameter (in) Section Width (in) Max PSI Max Load (lbs) Tread Depth (in)
175/70R13 22.6 6.9 44 1047 9/32
175/65R14 22.8 7 44 1047 10/32
185/60R14 22.8 7.4 44 1047 10/32
185/65R14 23.3 7.4 44 1168 10/32
195/60R14 23.1 8.1 44 1168 10/32
165/55R15 22 6.6 44 853 10/32
175/65R15 23.6 7 44 1102 10/32
185/60R15 23.8 7.4 44 1102 10/32
185/65R15 24.4 7.5 44 1235 10/32
185/55R15 22.9 7.6 50 1168 10/32
195/55R15 23.3 7.8 44 1135 10/32
195/60R15 24.1 8.1 44 1235 10/32
195/65R15 25 7.8 44 1356 10/32
195/65R15 25 7.8 44 1356 10/32
205/60R15 24.6 8.1 44 1356 10/32
205/65R15 25.4 8.2 44 1521 10/32
205/55R15 23.7 8.1 44 1235 10/32
215/60R15 25 8.6 44 1477 10/32
225/60R15 25.6 9.1 44 1565 10/32
185/55R16 23.9 7.8 44 1074 10/32
195/55R16 24.3 7.8 44 1201 10/32
195/60R16 25.1 7.9 44 1290 10/32
205/60R16 25.6 8.4 44 1389 10/32
205/55R16 24.7 8.6 44 1356 10/32
215/60R16 26 8.9 44 1521 10/32
215/65R16 26.9 8.7 44 1653 10/32
225/60R16 26.6 8.9 44 1653 10/32
215/55R16 25.1 8.8 50 1609 10/32
225/55ZR16 25.6 9.3 44 1521 10/32
235/60R16 27 9.3 44 1764 10/32
205/45ZR17 24.3 8.3 44 1102 10/32
215/45ZR17 24.6 8.4 50 1356 10/32
215/50R17 25.5 8.7 50 1521 10/32
215/55R17 26.3 8.7 44 1477 10/32
225/50ZR17 25.7 9.2 50 1653 10/32
225/55R17 26.7 9.3 44 1609 10/32
225/45ZR17 24.9 8.8 50 1477 10/32
235/45ZR17 25.2 9.5 50 1609 10/32
225/45ZR18 25.9 8.9 50 1521 10/32
225/40ZR18 25 9.1 50 1389 10/32
235/45ZR18 26.2 9.3 50 1653 10/32
245/40ZR18 25.5 9.6 50 1609 10/32

 

Để biết giá hãy liên hệ với chúng tôi, bạn sẽ được hài lòng!

Maxxis UE168

Sản phẩm Lốp Maxxis UE168 có hợp chất cao su cao cấp và Plies thêm thể chống cắt, vết đâm và trầy xước, Với nhiều cải tiến mới sẽ đáp ứng được các nhu cầu cần thiết của bạn. Với thiết kế mạnh mẽ, vân lốp nhiều và rãnh lốp sâu khiến lốp có thể bám đường và dẫn hướng tuyệt vời. Ngoài ra còn giúp xe tiết kiệm được nhiên liệu. Dù trong thời tiết xấu thì cũng sẽ không thành vấn đề với Maxxis UE168. Khi sở hữu bộ lốp này bạn sẽ thật sự thấy cảm giác an toàn khi di chuyển.

Thông số kỹ thuật của lốp ô tô Maxxis UE168

Maxxis-UE168

 

Liên hệ để được biết giá

Maxxis UN999

Sản phẩm Lốp Maxxis UN999 có nhiều cải tiến mới sẽ đáp ứng được các nhu cầu cần thiết của bạn. Với thiết kế mạnh mẽ, vân lốp nhiều và rãnh lốp sâu khiến lốp có thể bám đường và dẫn hướng tuyệt vời. Ngoài ra còn giúp xe tiết kiệm được nhiên liệu. Dù trong thời tiết xấu thì cũng sẽ không thành vấn đề với lop oto Maxxis UN999. Khi sở hữu bộ lốp này bạn sẽ thật sự thấy cảm giác an toàn khi di chuyển.

Thông số kỹ thuật của lốp ô tô Maxxis UN999

Maxxis-UN999

 

Cam kết chất lượng – Đảm bảo giá tốt